Xe máy điện Yadea -E3

Xe máy điện Yadea -E3

Xe máy điện Yadea -E3

Giá 16.990.000 đ
please_choice

Khuyến mãi

  • Tặng áo mưa chính hãng

  • Tặng móc khóa sành điệu

  • Bút viết

  • Sổ tay HD

  • Phủ Nano trống trầy xước

  • Tặng mũ bảo hiểm Vinfast cao cấp(khi checkin tại CH)

  • Tổng giá trị quà tặng là 1.000.000 đồng

Chế độ hậu mãi

Hình ảnh 360 - Xe máy điện Yadea -E3

Sản phẩm này tạm thời chưa có hình 360.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT - Xe máy điện Yadea -E3

  • Lốp xeKhung CF siêu nhẹ
  • Cốp xeHợp kim nhôm
  • Phanh Trước / Sau30s LTWOO Mỹ
  • Đồng HồLaux thiết kế khí áp lực giảm xóc

hình ảnh nổi bật - Xe máy điện Yadea -E3

mô tả chi tiết - Xe máy điện Yadea -E3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

Quy cách (dài, rộng, cao - chiều dài cơ sở)

1670x725x1050-1200

Khoảng sáng gầm xe

125mm

Độ cao yên

720mm

Trọng lượng xe (bao gồm pin)

94kg

Dung tích cốp

20l

Khối lượng tải định mức

130kg

Màn hình

Màn hình LCD

Cách khởi động xe

Mở khóa bằng chìa cơ

Chống trộm

Khóa chống trộm:
- Báo động âm thanh
- Khóa cứng bánh xe
- Khả năng chống thiết bị phá sóng/ quấy nhiễu mạnh
- Chấn động cảm ứng và hệ thống chuyển động bắt đầu cảnh báo

Lội nước

50 cm - thoải mái đi. Tiêu chuẩn: Động cơ: IPX7, toàn xe: IPX6

Khác

Sạc điện thoại cổng USB, khung bảo vệ

ĐỘNG CƠ VÀ PIN

Loại động cơ

Động cơ một chiều không chổi than - GTR 3.0

Đơn vị sản xuất

TUODA

Điện áp định mức

60V

Tốc độ định mức

530 vòng/phút

Momen xoắn đầu ra định mức

12N.m

Công suất danh định

500W

Loại ắc-quy

Ắc-quy

Dung lượng ắc-quy

20Ah

Điện áp ắc-quy

60V

Giá trị bảo vệ điện áp thấp

52±0.5V

Giá trị bảo vệ quá dòng

30±1A

Vận tốc tối đa

37km/h

Hiệu suất tăng tốc (0-100m)

13.5s

Độ dài quãng đường 1 lần sạc

≥ 82km (với vận tốc trung bình 27km/h, tải trọng 86kg)
≥ 69km (với vận tốc trung bình 38km/h, tải trọng 86kg)

Khả năng leo dốc

9 độ (tải trọng 60kg) Thực tế có thể leo dốc độ cao

Trọng lượng pin

35kg

Dung lượng pin danh nghĩa

60V22AH axit chì

100 km tiêu thụ điện

2.6kw.h/ 100km

Động cơ

Động cơ trục bánh xe. Số vòng quay tiêu chuẩn 520 vòng/ phút

Điện áp/ tần số đầu vào của sạc

220V/50Hz

KHUNG XE VÀ NGOẠI QUAN

Loại vành (Trước/Sau)

2.15-10/2.15-10

Thông số lốp (Trước/Sau)

Lốp không săm | 3.00-10/10-3.00

Áp suất lốp (Trước/Sau)

250kPa/250kPa

Loại phanh (Trước/Sau)

Đĩa/Tang trống

Chế độ phanh (Trước/sau)

Thủ công trước/sau

Chế độ truyền

Chuyển động trục bánh

Model động cơ

10ZW6047312YE

Đèn

Đèn tròn trang trí LED + đèn pha LED gương lồi + vững chắc hóa khung đèn

Tổ hợp nút bấm

Nút Parking, ngắt điện khi phanh xe

Càng xe

Càng gắp phổ thông

Tay lái

mạ crom-niken Cấp 9

Sơn

Sơn nung 9 lớp của hãng Beckers - Thụy Điển

So sánh

Thong ke